earache
/'iәreik/ phổ biến #30338
Nghĩa thường dùng
Đau tai
danh từ
“An earache can be very painful and annoying.”Đau tai có thể rất đau và khó chịu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
earache
//
* danh từ- sự đau tai; bệnh đau tai
Định nghĩa tiếng Anh
n. an ache localized in the middle or inner ear