Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

earache

/'iәreik/ phổ biến #30338

Nghĩa thường dùng

Đau tai danh từ

“An earache can be very painful and annoying.”Đau tai có thể rất đau và khó chịu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

earache

//

* danh từ
  • sự đau tai; bệnh đau tai
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ache localized in the middle or inner ear

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...