Ease of access
Nghĩa thường dùng
“The ease of access to public transport makes it convenient for people to commute.”Sự dễ dàng tiếp cận giao thông công cộng khiến việc đi lại của mọi người trở nên thuận tiện.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The ease of access to public transport makes it convenient for people to commute.”Sự dễ dàng tiếp cận giao thông công cộng khiến việc đi lại của mọi người trở nên thuận tiện.
Đang tải...