easter egg
Nghĩa thường dùng
“The children looked for Easter eggs in the garden.”Bọn trẻ đi tìm trứng Phục sinh trong vườn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
easter egg
//
- trứng phục sinh (trứng làm bằng socola hay trứng thật)
Từ điển Anh–Việt
112.183 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The children looked for Easter eggs in the garden.”Bọn trẻ đi tìm trứng Phục sinh trong vườn.
Đang tải...