Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Easy accessibility

Nghĩa thường dùng

Khả năng tiếp cận dễ dàng cụm từ

“The Internet has engendered easy accessibility to the news”Internet đã tạo ra khả năng tiếp cận tin tức dễ dàng

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...