Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eco-friendly

/ˈiːkoʊ ˈfrendli/

Nghĩa thường dùng

thân thiện sinh thái tính từ

“Eco-friendly packaging reduces waste.”Bao bì thân thiện sinh thái giảm rác thải.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • thân thiện với môi trường

ví dụ

Using eco-friendly products helps reduce pollution. — Sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường giúp giảm ô nhiễm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...