eco-friendly
/ˈiːkoʊ ˈfrendli/
Nghĩa thường dùng
thân thiện sinh thái
tính từ
“Eco-friendly packaging reduces waste.”Bao bì thân thiện sinh thái giảm rác thải.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- thân thiện với môi trường
ví dụ
Using eco-friendly products helps reduce pollution. — Sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường giúp giảm ô nhiễm.