Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Ecological disturbances

Nghĩa thường dùng

Rối loạn sinh thái cụm từ

“The eutrophication causes ecological disturbance of water, which leads to death of fish, shrimp, swan mussel and other species.”Hiện tượng phú dưỡng làm xáo trộn sinh thái nước, dẫn đến chết cá, tôm, vẹm thiên nga và các loài khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...