Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Econometrics

/i.kɒnә'metriks/ phổ biến #41269
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Econometrics

//

  • (Econ) Môn kinh tế lượng.+ Một nghành của thống kê học liên quan tới kiểm nghiệm các giả thuyết kinh tế và ước tính các tham số kinh tế chủ yế thông qua phương pháp HỒI QUY BỘI SỐ, mặc dù đôi khi thông qua việc sử dụng phương pháp luận phức tạp hơn.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the application of mathematics and statistics to the study of economic and financial data

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...