Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economic Sectors

Nghĩa thường dùng

Các Thành Phần Kinh Tế cụm từ

“It makes it possible to estimate the resource consumption and waste assimilation requirements of a defined human population or economy sector in terms of corresponding productive land area.”Nó có thể ước tính nhu cầu tiêu thụ tài nguyên và đồng hóa chất thải của một nhóm dân cư hoặc khu vực kinh tế xác định trên diện tích đất sản xuất tương ứng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...