Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economic globalisation

Nghĩa thường dùng

Sự toàn cầu hóa kinh tế cụm từ

“Every industrial revolution has driven a wave of economic globalization.”Mỗi cuộc cách mạng công nghiệp đều thúc đẩy một làn sóng toàn cầu hóa kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...