Economic growth
//
- (Econ) Tăng trưởng kinh tế.+ Thường để chỉ mức tăng sản lượng thực tế của SẢN PHẨM QUỐC DÂN RÒNG, mặc dù thước đo này sẽ nhạy cảm với cách tính sản phẩm quốc dân. Xem GROWTH THEORY
112,417 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...