Economic planning
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Economic planning
//
- (Econ) Hoạch định kinh tế.+ Sự phối hợp một các có tổ chức các hoạt động kinh tế.
Từ điển Anh–Việt
111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...