Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economic policy

Nghĩa thường dùng

chính sách kinh tế cụm từ

“The government is changing its economic policy to encourage growth.”Chính phủ đang thay đổi chính sách kinh tế để khuyến khích tăng trưởng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Economic policy

//

  • (Econ) Chính sách kinh tế.+ Sự điều hành của nhà nước đối với nền kinh tế của một quốc gia.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...