Economic rent
/ˌɪkəˈnɔmik rent/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Economic rent
//
- (Econ) Tiền thuê kinh tế, tô kinh tế, Đặc lợi kinh tế.+ Khoản tri trả cho một yếu tố sản xuất vượt mức cần thiết để giữ yếu tố đó ở mức sử dụng hiện tại.