Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economic rent

/ˌɪkəˈnɔmik rent/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Economic rent

//

  • (Econ) Tiền thuê kinh tế, tô kinh tế, Đặc lợi kinh tế.+ Khoản tri trả cho một yếu tố sản xuất vượt mức cần thiết để giữ yếu tố đó ở mức sử dụng hiện tại.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...