Từ điển Anh–Việt

112.467 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economic surplus

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Economic surplus

//

  • (Econ) Thặng dư kinh tế.+ Chênh lệc giữa sản lượng của một nền kinh tế và chi phí cần thiết để sản xuất ra sản lượng đó, mà chi phí cần thiết là TIỀN CÔNG, KHẤU HAO VỐN, chi phí nguyên vật liệu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...