Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economic turbulence

Nghĩa thường dùng

Bất ổn kinh tế cụm từ

“Countries often face economic turbulence during periods of political instability, which can severely impact growth and employment rates.”Các quốc gia thường phải đối mặt với bất ổn kinh tế trong các giai đoạn bất ổn chính trị, điều này có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến tăng trưởng và tỷ lệ việc làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...