Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Economic welfare

//

  • (Econ) Phúc lợi kinh tế.+ Phần phúc lợi của con người xuất phts từ việc tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...