Từ điển Anh–Việt

112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economic welfare

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Economic welfare

//

  • (Econ) Phúc lợi kinh tế.+ Phần phúc lợi của con người xuất phts từ việc tiêu dùng hàng hoá và dịch vụ.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...