Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economic windfall

Nghĩa thường dùng

Kinh tế thất bại cụm từ

“The sudden economic windfall from natural resources has led to rapid development in previously underdeveloped regions.”Cơn gió kinh tế thất bại đột ngột từ tài nguyên thiên nhiên đã dẫn đến sự phát triển nhanh chóng ở những khu vực trước đây chưa phát triển.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...