Economies of scale
/ɪˈkɒnəmiz əv skeɪl/
Nghĩa thường dùng
lợi thế kinh tế nhờ quy mô
danh từ
“Large firms benefit from economies of scale.”Công ty lớn hưởng lợi từ lợi thế kinh tế nhờ quy mô.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Economies of scale
//
- (Econ) Tính kinh tế nhờ qui mô; Lợi thế kinh tế nhờ quy mô.+ Giảm chi phí trung bình của một sản phẩm xét trong dài hạn nhờ tăng sản lượng.