Từ điển Anh–Việt

112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Economy of high wages

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Economy of high wages

//

  • (Econ) Nền kinh tế có tiền công cao.+ Một nhận định rằng, tiền công cao sẽ dẫn đến năng suất cao; tiền công và sản phẩm lao động biên được coi là có liên hệ thuận với nhau.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...