Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Education level

Nghĩa thường dùng

Trình độ học vấn cụm từ

“Her education level allows her to qualify for more job opportunities.”Trình độ học vấn của cô ấy giúp cô ấy đủ điều kiện để có thêm nhiều cơ hội việc làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...