Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Education reform

Nghĩa thường dùng

Cải cách giáo dục cụm từ

“The government implemented education reforms to improve the quality of education and meet the changing needs of students.”Chính phủ triển khai cải cách giáo dục nhằm cải thiện chất lượng giáo dục và đáp ứng những nhu cầu ngày càng thay đổi của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...