Từ điển Anh–Việt

109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Efficiency coefficient of investment

//

  • (Econ) Hệ số hiệu qủa đầu tư.+ Một cụm thuật ngữ được các nhà kinh tế Đông ÂU sử dụng để chỉ TỶ SỐ SẢN LƯỢNG/ VỐN GIA TĂNG.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...