Từ điển Anh–Việt

112.471 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Efficiency units

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Efficiency units

//

  • (Econ) Đơn vị hiệu quả.+ Một phương pháp đo lường lực lượng lao động thông qua đầu vào dịch vụ lao động được sử dụng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...