Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Effort aversion

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Effort aversion

//

  • (Econ) Ngán nỗ lực; Không thích nỗ lực.+ Một khái niệm chính thức dùng để biểu thị giả định rằng sự nỗ lực là một biến số có tác động âm trong HÀM THOẢ DỤNG của các cá nhân, tức là sự nỗ lực tạo ra trong sự PHI THOẢ DỤNG BIÊN.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...