Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

electric furnace

/i'lektrik'fə:nis/

Nghĩa thường dùng

Lò sưởi điện cụm từ

“The electric furnace is widely used in metallurgy for melting and refining various metals under controlled conditions.”Lò sưởi điện được sử dụng rộng rãi trong ngành luyện kim để nấu chảy và tinh chế các loại kim loại khác nhau dưới điều kiện kiểm soát.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

electric furnace

/i'lektrik'fə:nis/

danh từ

  • lò điện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...