Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Eligible paper

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Eligible paper

//

  • (Econ) Giấy tờ đủ tiêu chuẩn chiết khấu.+ Các TÀI SẢN tài chính mà NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG sẵn sàng mua (tái chiết khấu) hay chấp nhận làm vật thế chấp cho các khoản vay, trong một số trường hợp đặc biệt, và thường là khi giao dịch với các cơ quan đã đựoc định rõ.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...