Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Eliminate misinformation

Nghĩa thường dùng

Loại bỏ thông tin sai lệch cụm từ

“Joint forces attempt to identify and eliminate misinformation in advertisements published in all media.”Lực lượng chung cố gắng xác định và loại bỏ thông tin sai lệch trong các quảng cáo được đăng trên tất cả các phương tiện truyền thông.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...