Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Embark on a trip

Nghĩa thường dùng

Bắt tay vào một cuộc hành trình cụm từ

“On their anniversary, my parents will embark on a trip around the world.”Vào ngày kỷ niệm của họ, bố mẹ tôi sẽ lên đường đi một chuyến du lịch vòng quanh thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...