Embark on a trip
Nghĩa thường dùng
Bắt tay vào một cuộc hành trình
cụm từ
“On their anniversary, my parents will embark on a trip around the world.”Vào ngày kỷ niệm của họ, bố mẹ tôi sẽ lên đường đi một chuyến du lịch vòng quanh thế giới.