Từ điển Anh–Việt

112.474 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Embodied technical progress

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Embodied technical progress

//

  • (Econ) Tiến bộ kỹ thuật nội hàm; Tiến bộ hàm chứa kỹ thuật.+ Tiến bộ kỹ thuật mà không thể có được nếu không hàm chứa nguồn vốn mới.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...