Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Emerging adults

Nghĩa thường dùng

Người trưởng thành mới nổi cụm từ

“It is acceptable for emerging adults to not have a long- term life plan as they are still figuring things out”Người lớn mới nổi có thể chấp nhận không có kế hoạch dài hạn cho cuộc sống vì họ vẫn đang tìm hiểu mọi thứ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...