Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enculturation

/ɪnˌkʌltʃəˈreɪʃn/ IELTS

Nghĩa thường dùng

sự thích nghi văn hóa danh từ

“Children undergo enculturation gradually.”Trẻ em trải qua thích nghi văn hóa dần dần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự thích nghi văn hóa

ví dụ

Children undergo enculturation gradually. — Trẻ em trải qua thích nghi văn hóa dần dần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...