Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Endangered animals

Nghĩa thường dùng

Các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng cụm từ

“What are the main reasons for endangered animals disappearing?”Đâu là những lí do chính dẫn đến sự biến mất của các loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...