Từ điển Anh–Việt

112,401 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Energy intensity

//

  • (Econ) Cường độ sử dụng năng lượng.+ Một chỉ báo về tính hiệu quả trong việc sử dụng năng lượng cơ bản trong sản xuất một đơn vị tổng sản phẩm quốc nội.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...