Energy intensity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Energy intensity
//
- (Econ) Cường độ sử dụng năng lượng.+ Một chỉ báo về tính hiệu quả trong việc sử dụng năng lượng cơ bản trong sản xuất một đơn vị tổng sản phẩm quốc nội.
Từ điển Anh–Việt
112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...