Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Energy regulator

Nghĩa thường dùng

Bộ điều chỉnh năng lượng cụm từ

“An energy regulator is responsible for overseeing the distribution and pricing of energy resources to ensure fair access for consumers.”Bộ điều chỉnh năng lượng có trách nhiệm giám sát việc phân phối và định giá các nguồn năng lượng để đảm bảo quyền truy cập công bằng cho người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...