Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Engagements

//

  • (Econ) Tuyển dụng (hay thuê mới).+ Tổng số người tham gia đội ngũ có việc là trong bất cứ thời kỳ nào.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hostile meeting of opposing military forces in the course of a war\nn. a meeting arranged in advance\nn. a mutual promise to marry

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...