Từ điển Anh–Việt

112,471 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Engineering method

//

  • (Econ) Phương pháp kỹ thuật.+ Một phương pháp được dùng trong PHÂN TÍCH CHI PHÍ THÔNG KÊ, trong đó những ước tính của người kỹ sư về mối liên hệ đầu vào- đầu ra là cơ sở để tính toán chi phí sản xuất tối thiểu tại các mức sản lượng khác nhau.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...