Từ điển Anh–Việt

112.306 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Engineering problem

Nghĩa thường dùng

Các vấn đề kỹ thuật cụm từ

“Addressing an engineering problem requires a systematic approach that integrates both theoretical knowledge and practical skills.”Giải quyết một vấn đề kỹ thuật đòi hỏi một phương pháp hệ thống kết hợp cả kiến thức lý thuyết và kỹ năng thực tiễn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...