Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Enrich life experiences

Nghĩa thường dùng

Làm giàu kinh nghiệm sống cụm từ

“Secondly, delaying tertiary education for one year will help the students enrich life experiences and hone practical skills.”Thứ hai, trì hoãn việc học đại học trong một năm sẽ giúp sinh viên làm giàu kinh nghiệm sống và trau dồi kỹ năng thực hành.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...