Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Ensure social security

Nghĩa thường dùng

Đảm bảo an sinh xã hội cụm từ

“The principle mission of the governments in Africa is to ensure social security for their citizens”Nhiệm vụ chính của chính phủ các nước châu Phi là đảm bảo được an sinh xã hội cho công dân của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...