Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Entangled animals

Nghĩa thường dùng

Động vật bị vướng vào bẫy cụm từ

“Most often animals are reported being entangled in fishing related litter, such as different types of nets.”Thông thường, các loài động vật được báo cáo là bị vướng vào rác thải liên quan đến đánh bắt cá, chẳng hạn như các loại lưới khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...