Entangled animals
Nghĩa thường dùng
Động vật bị vướng vào bẫy
cụm từ
“Most often animals are reported being entangled in fishing related litter, such as different types of nets.”Thông thường, các loài động vật được báo cáo là bị vướng vào rác thải liên quan đến đánh bắt cá, chẳng hạn như các loại lưới khác nhau.