Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Enter the food chain

Nghĩa thường dùng

Tham gia chuỗi thức ăn cụm từ

“Lead can now easily enter the food chain via plants.”Giờ đây, chì có thể dễ dàng xâm nhập vào chuỗi thức ăn thông qua thực vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...