Từ điển Anh–Việt

112.373 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Entitlement principle

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Entitlement principle

//

  • (Econ) Nguyên tắc được quyền.+ Một nguyên tắc về sự công bằng trong phân phối cho rằng, các cá nhân được coi là có quyền đối với những vật sở hữu chừng nào sở hữu đó có được nhờ, do trao đổi tự nguyện hay do quà biếu.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...