Entrepreneurship
/,ɑntrəprə'nɝʃɪp/ phổ biến #14223
Nghĩa thường dùng
hoạt động khởi nghiệp và điều hành một doanh nghiệp.
danh từ
“Entrepreneurship requires creativity and risk-taking.”Khởi nghiệp đòi hỏi sự sáng tạo và chấp nhận rủi ro.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Entrepreneurship
//
- (Econ) Khả năng, sự làm chủ của doanh nghiệp.+ Xem Entrepreneur.