Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Entrepreneurship

/,ɑntrəprə'nɝʃɪp/ phổ biến #14223

Nghĩa thường dùng

hoạt động khởi nghiệp và điều hành một doanh nghiệp. danh từ

“Entrepreneurship requires creativity and risk-taking.”Khởi nghiệp đòi hỏi sự sáng tạo và chấp nhận rủi ro.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Entrepreneurship

//

  • (Econ) Khả năng, sự làm chủ của doanh nghiệp.+ Xem Entrepreneur.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...