Từ điển Anh–Việt

112.188 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Entry preventing price

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Entry preventing price

//

  • (Econ) Giá ngăn chặn nhập ngành.+ Giá mà các hãng đã thiết lập trong một ngành định ra ở mức không sợ những doanh nghiệp mơí nhập ngành.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...