Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Environmental catastrophe

Nghĩa thường dùng

Thảm họa môi trường cụm từ

“What is the real root of the current global”Nguồn gốc thực sự của thảm họa môi trường hiện nay là gì?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...