Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Equip sb with smt

Nghĩa thường dùng

Trang bị cho ai cái gì cụm từ

“Parents should equip their children with basic knowledge about society”Bố mẹ nên trang bị cho con những kiến thức cơ bản về xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...