Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Equities

//

  • (Econ) Cổ phần+ Còn được gọi là cổ phiếu thường, là những cổ phiếu ở dạng vốn phát hành của một công ty.
Định nghĩa tiếng Anh

n the difference between the market value of a property and the claims held against it\nn the ownership interest of shareholders in a corporation\nn conformity with rules or standards

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...