Equivalent income scale
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Equivalent income scale
//
- (Econ) Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi thu nhập tương đương+ Một hệ số bằng số áp dụng đối với mức thu nhập của các gia đình cần có để đạt tới mức sống nhất định.
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...