Equivalent income scale
//
- (Econ) Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi thu nhập tương đương+ Một hệ số bằng số áp dụng đối với mức thu nhập của các gia đình cần có để đạt tới mức sống nhất định.
112,417 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...