Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Escalators

/'eskəleɪtəz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Escalators

//

  • (Econ) Điều khoản di động giá.+ Các điều khoản về phí sinh hoạt trong các ghi thoả thuận thương lượng tập thể. Các điều khoản là một cơ chế điều chỉnh định kỳ mức lương dựa trên những biến động của một chỉ số giá cả nhất định.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a clause in a contract that provides for an increase or a decrease in wages or prices or benefits etc. depending on certain conditions (as a change in the cost of living index) n. a stairway whose steps move continuously on a circulating belt

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...