Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ethernet

/ˈiː.θər.net/ phổ biến #24966

Nghĩa thường dùng

mạng ethernet danh từ

“We need to connect to the ethernet for internet access.”Chúng ta cần kết nối với mạng ethernet để truy cập internet.

Biến thể từ ethernets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ethernet

//

  • Phần cứng, định ước, tiêu chuẩn ghép nối của một loại mạng cục bộ, do hãng Xerox Corporation đưa ra đầu tiên, có khả năng liên kết đến 1024 nút trong một mạng bus
Định nghĩa tiếng Anh

n. a type of network technology for local area networks; coaxial cable carries radio frequency signals between computers at a rate of 10 megabits per second

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...